CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN VÀ SINH VIÊN NHÀ TRƯỜNG THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG KỶ NIỆM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 VÀ HƯỚNG TỚI KỶ NIỆM 65 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG!
Thứ hai , 26-07-2021

Bộ GD-ĐT công bố phổ điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngày 26.7, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD-ĐT) chính thức công bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Theo đó điểm trung bình của các môn thi ở khoảng trên 5-7 điểm. Năm nay cũng có hàng ngàn thí sinh được điểm 10.

1. MÔN TOÁN

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.20

0.40

0.60

0.80

1.00

1.20

1.40

1.60

1.80

2.00

2.20

2.40

Số lượng

1

0

0

11

22

85

199

464

856

1,488

2,370

3,379

4,613

Điểm

2.60

2.80

3.00

3.20

3.40

3.60

3.80

4.00

4.20

4.40

4.60

4.80

5.00

Số lượng

5,929

6,920

8,145

9,450

10,673

11,987

13,454

14,986

16,519

17,928

19,593

21,730

23,301

Điểm

5.20

5.40

5.60

5.80

6.00

6.20

6.40

6.60

6.80

7.00

7.20

7.40

7.60

Số lượng

24,943

26,711

28,011

29,725

31,210

32,877

34,974

37,229

39,978

43,491

46,401

50,532

52,947

Điểm

7.80

8.00

8.20

8.40

8.60

8.80

9.00

9.20

9.40

9.60

9.80

10

 

Số lượng

53,972

53,133

49,929

44,855

37,943

29,562

20,147

11,097

5,049

1,647

358

52

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

980,876

 

Điểm trung bình

6.61

 

Điểm trung vị

7.0

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

119

0.01%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

170,802

17.41%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

7.8

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 980,876 thí sinh tham gia thi bài thi Toán, trong đó điểm trung bình là 6.61 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.8 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 119 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 170,802 (chiếm tỷ lệ 17.41%).

 

2. MÔN NGỮ VĂN

a. Phổ điểm 

 

 

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

26

10

45

68

23

563

820

984

1,667

1,879

2,995

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

3,545

5,471

6,286

9,261

11,039

15,660

15,899

21,209

19,645

36,576

34,062

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

46,984

49,332

67,666

63,635

79,011

70,018

80,860

61,989

67,307

51,504

51,868

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

33,091

29,020

16,919

10,764

3,181

951

69

3

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

978,027

 

Điểm trung bình

6.47

 

Điểm trung vị

6.5

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

172

0.02%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

117,915

12.06%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

7.0

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 978,027 thí sinh tham gia thi bài thi Ngữ văn trong đó điểm trung bình là 6.47 điểm, điểm trung vị là 6.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 172 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 117,915 (chiếm tỷ lệ 12.06%).

3. MÔN VẬT LÝ

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

5

2

1

3

14

37

76

162

277

494

819

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

1,223

1,654

2,319

3,199

4,275

5,483

6,870

8,403

9,923

11,734

13,216

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

14,780

16,697

18,068

19,699

21,277

2,2691

24,018

25,218

25,506

24,783

22,154

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

17,931

11,663

6,858

3,176

1,239

360

83

14

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

978,027

 

Điểm trung bình

6.47

 

Điểm trung vị

6.5

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

172

0.02%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

117,915

12.06%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

7.0

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 978,027 thí sinh tham gia thi bài thi Ngữ văn trong đó điểm trung bình là 6.47 điểm, điểm trung vị là 6.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 172 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 117,915 (chiếm tỷ lệ 12.06%).

4. MÔN HÓA HỌC

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

10

1

1

20

26

90

151

334

612

984

1,519

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

2,226

2,957

3,876

4,733

5,886

6,751

7,966

8,816

9,797

10,575

11,386

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

12,162

13,227

13,782

14,820

15,999

17,572

19,818

22,463

25,721

27,138

26,071

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

22,441

16,398

10,620

5,998

3,051

1,404

495

149

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

348,046

 

Điểm trung bình

6.63

 

Điểm trung vị

7.0

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

58

0.02%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

56,756

16.31%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

7.75

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Hoá học của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 348,046 thí sinh tham gia thi bài thi Hoá học trong đó điểm trung bình là 6.63 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.75 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 58 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 56,756 (chiếm tỷ lệ 16.31%).

5. MÔN SINH HỌC

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

25

1

1

11

37

109

176

364

620

1,293

1,924

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

30,00

4,446

6,443

8,857

12,247

15,363

18,299

21,491

23,553

25,053

25,198

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

24,625

22,761

20,935

18,435

16,058

13,578

11,462

9,487

7,876

6,530

5,185

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

4,143

3,375

2,712

2,139

1,720

1,410

1,080

582

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

342,604

 

Điểm trung bình

5.51

 

Điểm trung vị

5.5

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

75

0.02%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

118,260

34.52%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

5.25

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Hoá học của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 348,046 thí sinh tham gia thi bài thi Hoá học trong đó điểm trung bình là 6.63 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.75 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 58 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 56,756 (chiếm tỷ lệ 16.31%).

6. MÔN LỊCH SỬ

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

4

7

24

125

380

957

2,351

4,417

8,118

12,773

17,921

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

23,197

28,359

31,083

33,381

34,161

34,468

34,399

33,226

32,078

30,888

29,554

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

27,782

26,488

24,461

22,986

20,934

19,150

17,219

15,253

13,828

12,253

10,366

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

9,053

7,573

6,242

4,895

3,425

2,025

935

266

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

637,005

 

Điểm trung bình

4.97

 

Điểm trung vị

4.75

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

540

0.08%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

331,429

52.03%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

4.0

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 637,005 thí sinh tham gia thi bài thi Lịch sử trong đó điểm trung bình là 4.97 điểm, điểm trung vị là 4.75 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 4.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 540 (chiếm tỷ lệ 0.08%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 331,429 (chiếm tỷ lệ 52.03%).

7. MÔN ĐỊA LÝ

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

94

1

3

9

11

26

42

72

142

250

390

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

585

799

1,131

1,615

2,135

2,993

4,207

6,134

8,591

11,809

16,297

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

21,550

27,970

34,965

41,539

47,203

52,701

55,115

54,987

52,209

46,398

39,808

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

32,442

24,503

17,796

11,887

7,156

3,867

1,478

227

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

631,137

 

Điểm trung bình

6.96

 

Điểm trung vị

7.0

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

118

0.02%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

29,230

4.63%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

7.0

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 631.137 thí sinh tham gia thi bài thi Địa lí trong đó điểm trung bình là 6.96 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 118 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 29,230 (chiếm tỷ lệ 4.63%).

8. MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.25

0.50

0.75

1.00

1.25

1.50

1.75

2.00

2.25

2.50

Số lượng

24

0

1

2

2

4

12

10

19

45

56

Điểm

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

4.75

5.00

5.25

Số lượng

92

113

170

305

376

579

819

1,111

1,581

2,083

2,727

Điểm

5.50

5.75

6.00

6.25

6.50

6.75

7.00

7.25

7.50

7.75

8.00

Số lượng

3,772

4,978

6,489

8,537

11,107

13,730

17,285

21,016

25,446

29,990

35,000

Điểm

8.25

8.50

8.75

9.00

9.25

9.50

9.75

10

 

 

 

Số lượng

39,779

44,186

49,057

51,560

52,868

50,343

40,169

18,680

 

 

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

534,123

 

Điểm trung bình

8.37

 

Điểm trung vị

8.5

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

29

0.01%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

5,321

1.00%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

9.25

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Giáo dục công dân của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 534,123 thí sinh tham gia thi bài thi Giáo dục công dân trong đó điểm trung bình là 8.37 điểm, điểm trung vị là 8.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 9.25 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 29 (chiếm tỷ lệ 0.01%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 5,321 (chiếm tỷ lệ 1.00 %).

9. MÔN TIẾNG ANH

a. Phổ điểm

b. Bảng tần số

Điểm

0

0.20

0.40

0.60

0.80

1.00

1.20

1.40

1.60

1.80

2.00

2.20

2.40

Số lượng

1

0

0

3

34

106

361

713

1,619

3,302

5,868

8,732

12,280

Điểm

2.60

2.80

3.00

3.20

3.40

3.60

3.80

4.00

4.20

4.40

4.60

4.80

5.00

Số lượng

16,517

20,491

23,980

26,527

28,537

29,183

29,498

29,504

28,943

28,317

27,791

26,867

25,860

Điểm

5.20

5.40

5.60

5.80

6.00

6.20

6.40

6.60

6.80

7.00

7.20

7.40

7.60

Số lượng

24,631

23,337

22,660

21,964

21,090

20,102

19,403

18,911

18,665

18,354

18,464

18,219

18,498

Điểm

7.80

8.00

8.20

8.40

8.60

8.80

9.00

9.20

9.40

9.60

9.80

10

 

Số lượng

18,915

19,319

20,258

21,176

22,490

23,724

24,471

24,251

21,582

16,586

10,543

4,345

 

c. Một số chỉ số thống kê cơ bản

Tổng số thí sinh

866,993

 

Điểm trung bình

5.84

 

Điểm trung vị

5.60

 

Số thí sinh đạt điểm <=1

144

0.02%

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5)

349,175

40.27%

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

4.0

 

Kết quả phân tích phổ điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh của cả nước năm 2021 cho thấy: Có 866,993 thí sinh tham gia thi bài thi Tiếng Anh trong đó điểm trung bình là 5.84 điểm, điểm trung vị là 5.6 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 4.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 144 (chiếm tỷ lệ 0.02%); số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 349,175 (chiếm tỷ lệ 40.27 %).

Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 -
Công nghệ dệt, may 7540204 -
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 -
Công nghệ thông tin 7480201 -
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 -
CNKT điện, điện tử 7510301 -
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 -
CNKT cơ khí 7510201 -
Kế toán 7340301 -
Quản trị kinh doanh 7340101 -
Tài chính - Ngân hàng 7340201 -
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -
CNKT Máy tính 7480108 -
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 -
Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 -