THỜI GIAN THU HỒ SƠ ĐKXT ĐẠI HỌC CHÍNH QUY THEO HÌNH THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ THPT NĂM 2021 ĐỢT 2 TỪ NGÀY 01/06/2021!
Thứ hai , 17-05-2021

Hơn 85% chương trình đào tạo tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục

     Nâng cao chất lượng giáo dục đào tạo thông qua công tác kiểm định chất lượng chương trình đào tạo là một trong những nhiệm vụ trọng tâm được lãnh đạo Nhà trường quan tâm chỉ đạo và triển khai thực hiện trong những năm qua. Theo dữ liệu của Cục Quản lý chất lượng, Bộ GD&ĐT công bố danh sách các cơ sở giáo dục, chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn trong nước và nước ngoài có 153 cơ sở giáo dục đại học và 10 trường cao đẳng sư phạm được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn trong nước. 7 cơ sở giáo dục đại học được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn nước ngoài. Tổng số các chương trình đào tạo được đánh giá, công nhận là 404; bao gồm 192 chương trình đánh giá theo tiêu chuẩn trong nước và 212 chương trình đánh giá theo tiêu chuẩn nước ngoài.

     Tính đến thời điểm hiện tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp có 85% chương trình đào tạo các ngành được kiểm định chất lượng chất lượng, Là một trong số các trường hàng đầu cả nước có số lượng chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục (số thứ tự 23 trong danh sách công bố).

     Các chương trình đào tạo được công nhận đạt chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn gồm các ngành: Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính - ngân hàng; Công nghệ kỹ thuật Cơ khí; Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thông tin; Công nghệ Dệt, may; Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.

 

Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 -
Công nghệ dệt, may 7540204 -
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 -
Công nghệ thông tin 7480201 -
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 -
CNKT điện, điện tử 7510301 -
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 -
CNKT cơ khí 7510201 -
Kế toán 7340301 -
Quản trị kinh doanh 7340101 -
Tài chính - Ngân hàng 7340201 -
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -
CNKT Máy tính 7480108 -
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 -