TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

UNIVERSITY OF ECONOMICS - TECHNOLOGY FOR INDUSTRIES

BẢNG ĐIỂM XÉT ĐIỂM THPT

21/04/2025

Lượt xem: 17377

STT Ngành đào tạo 2021 2022 2023 2024 2025
HN HN HN HN HN
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 1 Đợt 2
1 Ngôn ngữ anh 19,25 17,25 23 - 19 - 23 - 19 - 23,2 - 19 - 24 - 22 22
2 Quản trị kinh doanh 21,5 17,75 23,5 - 18,5 - 23,3 - 18,5 18,5 23,2 - 18,5   24 - 22 22
3 Ngành Marketing - - - 23,7 - - 23,7   18,5 18,5 24,2 - 18,5   25 - 23 23
4 Kinh doanh thương mại 20,75 16,75 24 - 18,5 - 24 - 18,5 18,5 23,8 22 17,5 - 24 - 21,2 21,2
5 Tài chính - ngân hàng 18,5 16,75 22,8 - 17,5 - 23 - 17,5 17,5 23,2 - 18,5   23,5 - 20,2 20,2
6 Bảo hiểm - - 21 21 - - 21 - 17,5 - 22 - 17,5   20,8 20,8 20,8  
7 Kế toán 19,25 17,25 22,5 - 17,5 - 22,5 - 17,5 17,5 23 - 17,5   23 - 20 20
8 Kiểm toán - - - - - - 22,5 - - - 23 - 17,5 - 23 - 20 -
9 Ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng - - - 24 - - 23,3 - 18,5 18,5 24,2 - 18,5 - 25 - 23 23
10 Khoa học dữ liệu - - 22 22 - - 22 - 17,5 - 22,2 - 17,5 - 22,2 - 21 -
11 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19,75 17,25 22,2 - 17,5 - 22,2 - 17,5 - 22,5 - 17,5   22,5 - 20  
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 19,75 17,25 22,2 - 17,5 - 22,5 - 17,5 17,5 22,8 - 19   23,2 - 20,5 20,5
13 Công nghệ thông tin 21,5 18,75 24 - 19 - 24 - 19 19 24 - 19   24 - 22,5 22,5
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19,75 16,75 21,5 - 17,5 - 22 - 17,5 17,5 22,8 - 17,5   23,5 - 22 22
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20,5 17,75 22 - 18,5 - 22,5 - 19 - 23,2 - 18,5   24 - 22 22
16 Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20,5 - 22,8 - 18,5 - 23 - 18,5 18,5 23,8 - 18,5   24,5 - 22,5 22,5
17 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử 20,75 17,25 22 - 17,5 - 22,2 - 17,5 17,5 23 - 17,5 - 23,8 - 22 22
18 Công nghệ điện tử, viễn thông 18,5 16,75 21,8 - 17,5 - 22,2 - 18,5 - 23 - 18,5 - 23 - 20,5 20,5
19 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 21,25 18,25 23 - 18,5 - 23,3 - 18,5 18,5 24 - 17,5   24,8 - 22,5 22,5
20 Công nghệ vật liệu dệt may 18 17 19 19 17,5 - 19 19 17,5 - 19 19 17,5 - 20 22,75 20 21
21 Công nghệ dệt, may 19,25 17,25 21 - 17,5 - 20 20 17,5 17,5 20 - 17,5 - 21,5 - 21 -
22 Công nghệ thực phẩm 19 17 21 21 17,5 - 20 20 17,5 - 20 20 17,5 - 21,5 21,5 19 -
23 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm - - - - - - - - - - - - - - 20 20 20 23,5
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19,25 17,25 24 - 17,5 - 23 - 17,5 17,5 24,5 - 19 - 25 - 23,5 -
25 Quản trị khách sạn 19,25 17,25 24 - 17,5 - 23,3 - - - 24,5 - 19 - 24,5 - 23,5 23,5

TIN LIÊN QUAN