THỜI GIAN THU HỒ SƠ ĐKXT ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY THEO HÌNH THỨC XÉT HỌC BẠ THPT NĂM 2019 TỪ NGÀY 22/04/2019 - 03/08/2019
Thứ sáu , 18-01-2019

Điểm trúng tuyển xét tuyển điểm thi THPTQG

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY TỪ NĂM 2014 ĐẾN NĂM 2018

Stt Ngành đào tạo Khối thi 2014 2015 2016 2017 2018
NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 HN
NV1 NV2 NV1 NV2
I. Hệ đại học chính quy
1 Kế toán A. A1 14.5 14.5 16.0 17.0 16.0 16.0 17.5 17.5 16.5 16.5 14.0 14.0
D1 15.0 15.0 16.0 17.0 16.0 16.0 17.5 17.5 16.5 16.5 14.0 14.0
C01 - - - - 16.0 16.0 17.5 17.5 16.5 16.5 14.0 14.0
2 Tài chính ngân hàng A. A1 14.0 14.0 15.0 16.0 15.0 15.0 16.5 16.5 15.75 15.75 14.0 -
D1 14.0 14.0 15.0 16.0 15.0 15.0 16.5 16.5 15.75 15.75 14.0 -
C01 - - - - 15.0 15.0 16.5 16.5 15.75 15.75 14.0 -
3 Quản trị kinh doanh A. A1 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5 17.5 17.5 16.75 16.75 14.0 14.0
D1 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5 17.5 17.5 16.75 16.75 14.0 14.0
C01 - - - - 15.5 15.5 17.5 17.5 16.75 16.75 14.0 14.0
4 Công nghệ sợi. dệt A. A1 13.0 13.0 15.0 16.0 15.0 15.0 15.75 15.75 15.0 15.0 14.0 -
D1 13.0 13.0 15.0 16.0 15.0 15.0 15.75 15.75 15.0 15.0 14.0 -
C01 - - - - 15.0 15.0 15.75 15.75 15.0 15.0 14.0 -
5 Công nghệ dệt, may A. A1 16.0 16.0 18.0 19.5 18.0 18.0 20.25 20.25 18.5 - 16.0 -
D1 16.5 16.5 18.0 19.5 18.0 18.0 20.25 20.25 18.5 - 16.0 -
C01 - - - - 18.0 18.0 20.25 20.25 18.5 - 16.0 -
6 Công nghệ thực phẩm A. A1 17.0 17.0 15.5 16.5 15.5 15.5 18.25 18.25 16.5 16.5 14.0 -
D1 17.0 17.0 15.5 16.5 15.5 15.5 18.25 18.25 16.5 16.5 14.0 -
B 18.0 18.0 15.5 16.5 15.5 15.5 18.25 18.25 16.5 16.5 14.0 -
7 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A. A1 15.0 15.0 16.0 17.0 16.0 16.0 18.75 18.75 17.75 - 14.0 14.0
D1 15.5 15.5 16.0 17.0 16.0 16.0 18.75 18.75 17.75 - 14.0 14.0
C01 - - - - 15.5 15.5 18.75 18.75 17.75 - 14.0 14.0
8 Công nghệ điện tử, viễn thông A. A1 14.0 14.0 15.0 16.0 15.0 15.0 17.0 17.0 16.25 - 14.0 -
D1 14.5 14.5 15.0 16.0 15.0 15.0 17.0 17.0 16.25 - 14.0 -
C01 - - - - 15.0 15.0 17.0 17.0 16.25 - 14.0 -
9 Công nghệ thông tin A. A1 15.0 15.0 16.0 17.5 16.0 16.0 19.25 19.25 18.5 - 14.0 14.0
D1 15.0 15.0 16.0 17.5 16.0 16.0 19.25 19.25 18.5 - 14.0 14.0
C01 - - - - 16.0 16.0 19.25 19.25 18.5 - 14.0 14.0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A. A1 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5 18.0 18.0 17.25 - 14.0 14.0
D1 14.5 14.5 15.5 16.5 15.5 15.5 18.0 18.0 17.25 - 14.0 14.0
C01 - - - - 15.5 15.5 18.0 18.0 17.25 - 14.0 14.0
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A. A1 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5 18.75 18.75 18.0 - 14.0 14.0
D1 14.5 14.5 15.5 16.5 15.5 15.5 18.75 18.75 18.0 - 14.0 14.0
C01 - - - - 15.5 15.5 18.75 18.75 18.0 - 14.0 14.0
12 Kinh doanh thương mại A. A1 - - - - - - 15.75 15.75 16.5 16.5 14.0 -
D1 - - - - - - 15.75 15.75 16.5 16.5 14.0 -
C01 - - - - - - 15.75 15.75 16.5 16.5 14.0 -
13 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A. A1 - - - - - - - - 15.5 15.5 - -
D1 - - - - - - - - 15.5 15.5 - -
C01 - - - - - - - - 15.5 15.5 - -
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A. A1 - - - - - - - - 15.75 15.75 - -
D1 - - - - - - - - 15.75 15.75 - -
C01 - - - - - - - - 15.75 15.75 - -
II. Hệ cao đẳng chính quy        
1 Kế toán A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
2 Tài chính ngân hàng A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
3 Quản trị kinh doanh A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
4 Công nghệ sợi. dệt A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
5 Công nghệ may A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
6 Công nghệ thực phẩm A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
B 11.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
7 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
8 Công nghệ điện tử, viễn thông A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
9 Công nghệ thông tin A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A. A1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
D1 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
C01 - - - - 10.0 10.0 15.0 15.0 - - - -
Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 6540201
Công nghệ dệt, may 7540204 6540204
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 6540103
Công nghệ thông tin 7480201 6480201
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 6510305
CNKT điện, điện tử 7510301 6510303
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 6510312
CNKT cơ khí 7510201 6510201
Kế toán 7340301 6340301
Quản trị kinh doanh 7340101 6340404
Tài chính - Ngân hàng 7340201 6340202
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -