CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN VÀ SINH VIÊN NHÀ TRƯỜNG THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG KỶ NIỆM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 VÀ HƯỚNG TỚI KỶ NIỆM 65 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG!
Thứ ba , 17-08-2021

Thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

- Căn cứ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh cao đẳng sư phạm ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/05/2020 và được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 16/2021/TT-BGDĐT ngày 01/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Căn cứ Công văn số 3190/BGDĐT-GDĐH ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về công tác tuyển sinh 2021 trong tình hình dịch COVID-19;

- Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Tổ hợp

xét tuyển

Cơ sở

Hà Nội

Cơ sở

Nam Định

1

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

- Chuyên ngành Biên phiên dịch

- Chuyên ngành Giảng dạy

18.50

16.00

A01, D01, D09 và D10

2

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành Quản trị Marketing

- Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

19.50

17.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; C01 và D01

 

3

7340121

Ngành Kinh doanh thương mại

- Chuyên ngành Kinh doanh thương mại

- Chuyên ngành Thương mại điện tử

18.50

16.00

4

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

- Chuyên ngành Ngân hàng

- Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm

- Chuyên ngành Đầu tư tài chính

18.00

16.00

5

7340301

Ngành Kế toán

- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

- Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn

- Chuyên ngành Kế toán công

- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

18.00

16.00

6

7480102

Ngành Mạng máy tính và TTDL

- Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

- Chuyên ngành An toàn thông tin

19.00

16.00

7

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

- Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính

- Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT

19.00

16.00

8

7480201

Ngành Công nghệ thông tin

- Chuyên ngành Công nghệ thông tin

- Chuyên ngành Hệ thống thông tin

- Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính

20.00

17.00

9

7510201

Ngành CNKT cơ khí

- Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

- Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy

18.00

16.00

10

7510203

Ngành CNKT cơ - điện tử

- Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

- Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử

- Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô

19.00

17.00

11

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô

- Chuyên ngành Máy - Gầm ô tô

- Chuyên ngành Điện - Cơ điện tử ô tô

19.00

-

12

7510301

Ngành CNKT điện, điện tử

- Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp

- Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện

- Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

19.00

16.00

13

7510302

Ngành CNKT điện tử – viễn thông

- Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông

- Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

18.00

16.00

14

7510303

Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá

- Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp

- Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh

- Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh

19.50

17.00

15

7540202

Ngành Công nghệ sợi, dệt

17.00

16.00

16

7540204

Ngành Công nghệ dệt, may

- Chuyên ngành Công nghệ may

- Chuyên ngành Thiết kế Thời trang

18.00

16.00

17

7540101

Ngành Công nghệ thực phẩm

- Chuyên ngành Công nghệ lên men

- Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm

- Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm

18.00

16.00

A00; A01; B00 và D07

18 

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn

18.50

16.00

A00; A01; C00 và D01

- Mức điểm trên áp dụng với đối tượng là học sinh phổ thông khu vực 3;  

- Đối với các ngành có số lượng thí sinh nhập học quá ít Nhà trường sẽ không mở lớp, đồng thời sẽ tạo điều kiện cho những thí sinh trúng tuyển và nhập học ở những ngành đó được chuyển sang ngành khác có điểm tương ứng.

- Thông tin về chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển, các chính sách ưu tiên, các mô hình đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội thí sinh tham khảo Thông báo số: 165/TB-ĐHKTKTCN ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp được đăng tải tại: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2021-227.html

Chi tiết thông báo xem tại đây

Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 -
Công nghệ dệt, may 7540204 -
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 -
Công nghệ thông tin 7480201 -
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 -
CNKT điện, điện tử 7510301 -
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 -
CNKT cơ khí 7510201 -
Kế toán 7340301 -
Quản trị kinh doanh 7340101 -
Tài chính - Ngân hàng 7340201 -
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -
CNKT Máy tính 7480108 -
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 -
Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 -