Thứ ba , 03-07-2018

Điểm chuẩn học bạ

STT Ngành đào tạo Khối xét tuyển 2017 2018 2019 2020 2021
HN HN HN HN HN
NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2
1 Kế toán A00 19.0 18.0-18.75 19.5 19.5 16.0 16.0 19.0 19.0 16.5 - 19,5 19,5 17,5 17,5 21,5 27,25 18 19
A01 19.1 18.0-18.76 19.5 19.5 16.0 16.0 19.0 19.0 16.6 - 19,5 19,5 17,5 17,5 21,5 27,25 18 19
D01 19.0 18.0-18.75 19.5 19.5 16.0 16.0 19.0 19.0 16.5 - 19,5 19,5 17,5 17,5 21,5 27,25 18 19
C01 19.0 18.0-18.75 19.5 19.5 16.0 16.0 19.0 19.0 16.5 - 19,5 19,5 17,5 17,5 21,5 27,25 18 19
2 Tài chính ngân hàng A00 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 17.0 - 18.5 18.5 16.5 - 18,5 18,5 16,5 16,5 20,75 27 18 19
A01 18.6 18.0-18.26 18.5 18.5 17.1 - 18.5 18.5 16.6 - 18,5 18,5 16,5 16,5 20,75 27 18 19
D01 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 17.0 - 18.5 18.5 16.5 - 18,5 18,5 16,5 16,5 20,75 27 18 19
C01 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 17.0 - 18.5 18.5 16.5 - 18,5 18,5 16,5 16,5 20,75 27 18 19
3 Quản trị kinh doanh A00 19.0 18.0-18.75 20.0 20.0 16.0 16.0 20.5 20.5 16.5 16.5 20,5 20,5 18,5 18,5 23 27,75 18,5 19
A01 19.1 18.0-18.76 20.0 20.0 16.0 16.0 20.5 20.5 16.5 16.5 20,5 20,5 18,5 18,5 23 27,75 18,5 19
D01 19.0 18.0-18.75 20.0 20.0 16.0 16.0 20.5 20.5 16.5 16.5 20,5 20,5 18,5 18,5 23 27,75 18,5 19
C01 19.0 18.0-18.75 20.0 20.0 16.0 16.0 20.5 20.5 16.5 16.5 20,5 20,5 18,5 18,5 23 27,75 18,5 19
4 Công nghệ sợi. dệt A00 18.5 18.0-18.25 18.0 18.0 17.0 - 18.0 18.0 16.5 - 18 18 16,5 16,5 19 21 18 19
A01 18.6 18.0-18.26 18.0 18.0 17.1 - 18.0 18.0 16.6 - 18 18 16,5 16,5 19 21 18 19
D01 18.5 18.0-18.25 18.0 18.0 17.0 - 18.0 18.0 16.5 - 18 18 16,5 16,5 19 21 18 19
C01 18.5 18.0-18.25 18.0 18.0 17.0 - 18.0 18.0 16.5 - 18 18 16,5 16,5 19 21 18 19
5 Công nghệ may A00 21.0 18.0-20.75 22.5 - 17.5 - 21.5 21.5 16.5 16.5 21,5 21,5 18,5 18,5 21 24,5 18 19
A01 21.1 18.0-20.76 22.6 - 17.6 - 21.5 21.5 16.5 16.5 21,5 21,5 18,5 18,5 21 24,5 18 19
D01 21.0 18.0-20.75 22.5 - 17.5 - 21.5 21.5 16.5 16.5 21,5 21,5 18,5 18,5 21 24,5 18 19
C01 21.0 18.0-20.75 22.5 - 17.5 - 21.5 21.5 16.5 16.5 21,5 21,5 18,5 18,5 21 24,5 18 19
6 Công nghệ thực phẩm A00 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 16.0 16.0 18.0 18.0 16.5 - 19 19 17,5 17,5 20,5 24 18 19
A01 18.6 18.0-18.26 18.5 18.5 16.0 16.0 18.0 18.0 16.6 - 19 19 17,5 17,5 20,5 24 18 19
D07 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 16.0 16.0 18.0 18.0 16.5 - 19 19 17,5 17,5 20,5 24 18 19
B00 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 16.0 16.0 18.0 18.0 16.5 - 19 19 17,5 17,5 20,5 24 18 19
7 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A00 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 - 21.0 21.0 16.5 16.5 21,5 21,5 18 18 22 25,25 18,5 19
A01 20.1 18.0-19.76 22.6 - 17.1 - 21.0 21.0 16.5 16.5 21,5 21,5 18 18 22 25,25 18,5 19
D01 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 - 21.0 21.0 16.5 16.5 21,5 21,5 18 18 22 25,25 18,5 19
C01 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 - 21.0 21.0 16.5 16.5 21,5 21,5 18 18 22 25,25 18,5 19
8 Công nghệ điện tử,viễn thông A00 18.0 18.0 19.0 - 17.0 - 18.0 18.0 16.5 16.5 19 19 17,5 17,5 21 25 18 19
A01 18.0 18.0 19.1 - 17.1 - 18.0 18.0 16.5 16.5 19 19 17,5 17,5 21 25 18 19
D01 18.0 18.0 19.0 - 17.0 - 18.0 18.0 16.5 16.5 19 19 17,5 17,5 21 25 18 19
C01 18.0 18.0 19.0 - 17.0 - 18.0 18.0 16.5 16.5 19 19 17,5 17,5 21 25 18 19
9 Công nghệ thông tin A00 21.0 18.0-20.75 23.5 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 27,75 19 20
A01 21.1 18.0-20.76 23.6 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 27,75 19 20
D01 21.0 18.0-20.75 23.5 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 27,75 19 20
C01 21.0 18.0-20.75 23.5 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 27,75 19 20
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 18.5 18.0-18.25 20.0 - 16.0 16.0 19.5 19.5 16.5 16.5 20 20 18 18 21 24,75 18 19
A01 18.6 18.0-18.26 20.1 - 16.0 16.0 19.5 19.5 16.5 16.5 20 20 18 18 21 24,75 18 19
D01 18.5 18.0-18.25 20.0 - 16.0 16.0 19.5 19.5 16.5 16.5 20 20 18 18 21 24,75 18 19
C01 18.5 18.0-18.25 20.0 - 16.0 16.0 19.5 19.5 16.5 16.5 20 20 18 18 21 24,75 18 19
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 26,25 18,5 19
A01 20.1 18.0-19.76 22.6 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 26,25 18,5 19
D01 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 26,25 18,5 19
C01 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 17.0 21.5 21.5 16.5 16.5 22 22 18,5 18,5 22,5 26,25 18,5 19
12 Kinh doanh thương mại A00 18.0 18.0 19.0 19.0 17.0 - 19.0 19.0 16.5 16.5 19,5 19,5 17,5 17,5 21,75 27,25 18 19
A01 18.0 18.0 19.0 19.0 17.1 - 19.0 19.0 16.5 16.5 19,5 19,5 17,5 17,5 21,75 27,25 18 19
D01 18.0 18.0 19.0 19.0 17.0 - 19.0 19.0 16.5 16.5 19,5 19,5 17,5 17,5 21,75 27,25 18 19
C01 18.0 18.0 19.0 19.0 17.0 - 19.0 19.0 16.5 16.5 19,5 19,5 17,5 17,5 21,75 27,25 18 19
13 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 16.5 20 20 17,5 17,5 21,5 26,25 18 19
A01 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 16.5 20 20 17,5 17,5 21,5 26,25 18 19
D01 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 16.5 20 20 17,5 17,5 21,5 26,25 18 19
C01 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 16.5 20 20 17,5 17,5 21,5 26,25 18 19
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 - 20,5 20,5 18 18 22 25,75 18,5 19
A01 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.6 - 20,5 20,5 18 18 22 25,75 18,5 19
D01 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 - 20,5 20,5 18 18 22 25,75 18,5 19
C01 - - 19.0 19.0 - - 19.0 19.0 16.5 - 20,5 20,5 18 18 22 25,75 18,5 19
15 Ngôn ngữ Anh  A1 - - - - - - 18.5 18.5 16.5 - 18,5 18,5 16,5 16,5 21,5 26,5 18 19
  - - - - - - 18.5 18.5 16.6 - 18,5 18,5 16,5 16,5 21,5 26,5 18 19
D01 - - - - - - 18.5 18.5 16.5 - 18,5 18,5 16,5 16,5 21,5 26,5 18 19
D09, D010 - - - - - - 18.5 18.5 16.5 - 18,5 18,5 16,5 16,5 21,5 26,5 18 19
16  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 26,25 18 19
A01 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 26,25 18 19
C00 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 26,25 18 19
D01 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 26,25 18 19
17 Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
A01 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
C01 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
D01 - - - - - - - - - - - - - - - - - -
18 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 25 18 19
A01 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 25 18 19
C01 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 25 18 19
D01 - - - - - - - - - - - - - - 21,5 25 18 19
Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 -
Công nghệ dệt, may 7540204 -
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 -
Công nghệ thông tin 7480201 -
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 -
CNKT điện, điện tử 7510301 -
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 -
CNKT cơ khí 7510201 -
Kế toán 7340301 -
Quản trị kinh doanh 7340101 -
Tài chính - Ngân hàng 7340201 -
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -
CNKT Máy tính 7480108 -
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 -
Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 -
Ngành Bảo hiểm 7340204 -
Khoa học dữ liệu 7460108 -