CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN VÀ SINH VIÊN NHÀ TRƯỜNG NGHIÊM CHỈNH THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, CHUNG TAY CÙNG CẢ NƯỚC ĐẨY LÙI DỊCH BỆNH DO VIRUT COVID-19!
Thứ sáu , 18-01-2019

Điểm trúng tuyển xét tuyển điểm thi THPTQG

Stt Ngành đào tạo Khối thi 2016 2017 2018 2019 2020
NV1 NV2 NV1 NV2 HN HN HN
NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2
1 Kế toán A. A1 16.0 16.0 17.5 17.5 16.5 16.5 14.0 14.0 15.5 ≥15.5 14.0 ≥14.0 17,0 20,0 16,0 16,0
D1 16.0 16.0 17.5 17.5 16.5 16.5 14.0 14.0 15.5 ≥15.5 14.0 ≥14.0 17,0 20,0 16,0 16,0
C01 16.0 16.0 17.5 17.5 16.5 16.5 14.0 14.0 15.5 ≥15.5 14.0 ≥14.0 17,0 20,0 16,0 16,0
2 Tài chính ngân hàng A. A1 15.0 15.0 16.5 16.5 15.75 15.75 14.0 - 15.0 ≥15.0 14.0 - 16,0 17,0 15,0  
D1 15.0 15.0 16.5 16.5 15.75 15.75 14.0 - 15.0 ≥15.0 14.0 - 16,0 17,0 15,0  
C01 15.0 15.0 16.5 16.5 15.75 15.75 14.0 - 15.0 ≥15.0 14.0 - 16,0 17,0 15,0  
3 Quản trị kinh doanh A. A1 15.5 15.5 17.5 17.5 16.75 16.75 14.0 14.0 16.75 ≥16.75 14.25 ≥14.25 17,5   17,0 17,0
D1 15.5 15.5 17.5 17.5 16.75 16.75 14.0 14.0 16.75 ≥16.75 14.25 ≥14.25 17,5   17,0 17,0
C01 15.5 15.5 17.5 17.5 16.75 16.75 14.0 14.0 16.75 ≥16.75 14.25 ≥14.25 17,5   17,0 17,0
4 Công nghệ sợi. dệt A. A1 15.0 15.0 15.75 15.75 15.0 15.0 14.0 - 15.0 ≥15.0 14.25 - 15,0 16,0 15,0  
D1 15.0 15.0 15.75 15.75 15.0 15.0 14.0 - 15.0 ≥15.0 14.25 - 15,0 16,0 15,0  
C01 15.0 15.0 15.75 15.75 15.0 15.0 14.0 - 15.0 ≥15.0 14.25 - 15,0 16,0 15,0  
5 Công nghệ dệt, may A. A1 18.0 18.0 20.25 20.25 18.5 - 16.0 - 17.5 ≥17.5 15.5 ≥15.5 18,0 18,0 16,0 16,0
D1 18.0 18.0 20.25 20.25 18.5 - 16.0 - 17.5 ≥17.5 15.5 ≥15.5 18,0 18,0 16,0 16,0
C01 18.0 18.0 20.25 20.25 18.5 - 16.0 - 17.5 ≥17.5 15.5 ≥15.5 18,0 18,0 16,0 16,0
6 Công nghệ thực phẩm A. A1 15.5 15.5 18.25 18.25 16.5 16.5 14.0 - 15.5 ≥15.5 14.25 - 16,0 17,5 15,25  
D1 15.5 15.5 18.25 18.25 16.5 16.5 14.0 - 15.5 ≥15.5 14.25 - 16,0 17,5 15,25  
B 15.5 15.5 18.25 18.25 16.5 16.5 14.0 - 15.5 ≥15.5 14.25 - 16,0 17,5 15,25  
7 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A. A1 16.0 16.0 18.75 18.75 17.75 - 14.0 14.0 17.5 ≥17.5 14.0 ≥14.0 18,5 19,25 15,5 15,5
D1 16.0 16.0 18.75 18.75 17.75 - 14.0 14.0 17.5 ≥17.5 14.0 ≥14.0 18,5 19,25 15,5 15,5
C01 15.5 15.5 18.75 18.75 17.75 - 14.0 14.0 17.5 ≥17.5 14.0 ≥14.0 18,5 19,25 15,5 15,5
8 Công nghệ điện tử, viễn thông A. A1 15.0 15.0 17.0 17.0 16.25 - 14.0 - 15.5 ≥15.5 14.25 ≥14.25 16,5   16,0  
D1 15.0 15.0 17.0 17.0 16.25 - 14.0 - 15.5 ≥15.5 14.25 ≥14.25 16,5   16,0  
C01 15.0 15.0 17.0 17.0 16.25 - 14.0 - 15.5 ≥15.5 14.25 ≥14.25 16,5   16,0  
9 Công nghệ thông tin A. A1 16.0 16.0 19.25 19.25 18.5 - 14.0 14.0 18.5 ≥18.5 14.0 ≥14.0 19,5   16,5 16,5
D1 16.0 16.0 19.25 19.25 18.5 - 14.0 14.0 18.5 ≥18.5 14.0 ≥14.0 19,5   16,5 16,5
C01 16.0 16.0 19.25 19.25 18.5 - 14.0 14.0 18.5 ≥18.5 14.0 ≥14.0 19,5   16,5 16,5
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A. A1 15.5 15.5 18.0 18.0 17.25 - 14.0 14.0 16.0 ≥16.0 14.0 ≥14.0 17,0 18,5 15,5 15,5
D1 15.5 15.5 18.0 18.0 17.25 - 14.0 14.0 16.0 ≥16.0 14.0 ≥14.0 17,0 18,5 15,5 15,5
C01 15.5 15.5 18.0 18.0 17.25 - 14.0 14.0 16.0 ≥16.0 14.0 ≥14.0 17,0 18,5 15,5 15,5
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A. A1 15.5 15.5 18.75 18.75 18.0 - 14.0 14.0 18.25 ≥18.25 14.0 ≥14.0 18,5   15,5 15,5
D1 15.5 15.5 18.75 18.75 18.0 - 14.0 14.0 18.25 ≥18.25 14.0 ≥14.0 18,5   15,5 15,5
C01 15.5 15.5 18.75 18.75 18.0 - 14.0 14.0 18.25 ≥18.25 14.0 ≥14.0 18,5   15,5 15,5
12 Kinh doanh thương mại A. A1 - - 15.75 15.75 16.5 16.5 14.0 - 16.75 ≥16.75 14.25 ≥14.25 17,0   16,5  
D1 - - 15.75 15.75 16.5 16.5 14.0 - 16.75 ≥16.75 14.25 ≥14.25 17,0   16,5  
C01 - - 15.75 15.75 16.5 16.5 14.0 - 16.75 ≥16.75 14.25 ≥14.25 17,0   16,5  
13 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A. A1 - - - - 15.5 15.5 - - 16.5 ≥16.5 14.25 ≥14.25 17,6 18,25 16,0  
D1 - - - - 15.5 15.5 - - 16.5 ≥16.5 14.25 ≥14.25 17,6 18,25 16,0  
C01 - - - - 15.5 15.5 - - 16.5 ≥16.5 14.25 ≥14.25 17,6 18,25 16,0  
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A. A1 - - - - 15.75 15.75 - - 16.0 ≥16.0 14.25 - 18,5 19,0 16,0 16,0
D1 - - - - 15.75 15.75 - - 16.0 ≥16.0 14.25 - 18,5 19,0 16,0 16,0
C01 - - - - 15.75 15.75 - - 16.0 ≥16.0 14.25 - 18,5 19,0 16,0 16,0
15 Ngôn ngữ anh A. A1 - - - - - - - - 15.5 ≥15.5 - - 16,0   15,0  
D1 - - - - - - - - 15.5 ≥15.5 - - 16,0   15,0  
C01 - - - - - - - - 15.5 ≥15.5 - - 16,0   15,0  
Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 -
Công nghệ dệt, may 7540204 -
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 -
Công nghệ thông tin 7480201 -
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 -
CNKT điện, điện tử 7510301 -
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 -
CNKT cơ khí 7510201 -
Kế toán 7340301 -
Quản trị kinh doanh 7340101 -
Tài chính - Ngân hàng 7340201 -
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -
CNKT Máy tính 7480108 -
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 -